Bentonite Ấn Độ được nhập khẩu từ các mỏ khoáng sản tại Ấn Độ là loại đất sét tự nhiên giàu khoáng montmorillonite, nổi bật với khả năng trương nở và tạo độ nhớt cao. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong khoan cọc nhồi, đúc kim loại, xử lý nước, chống thấm và thức ăn chăn nuôi nhờ chất lượng ổn định, giá thành cạnh tranh và nguồn cung dồi dào.






Nhờ những đặc tính ưu việt này, Bentonite Ấn Độ là vật liệu không thể thiếu trong các công trình móng sâu, góp phần nâng cao hiệu quả và độ an toàn thi công.


| TT | Hạng Mục TN | Đơn Vị | Yêu Cầu KT | Kết Quả TN |
| Tỉ lệ trộn/Mix ratio = Bentonite/nước: 60 g/lít | ||||
| 1 | Độ ổn định | g/cm3 | < 0,03 | 0,01 |
| 2 | Độ nhớt (500/700cc) | giây | 18-45 | 33 |
| 3 | Độ pH | - | 7-9 | 9 |
| 4 | Tỉ trọng | g/cm3 | 1,05-1,15 | 1,05 |
| 5 | Cường độ cắt | mg/cm2 | 1 phút: 20-30 10phút: 50-100 | 26,9 58,7 |
| 6 | Hàm lượng cắt | % | < 6 | 0,1 |
| 7 | Độ dày của áo sét | mm/30 phút | 1 - 3 | 2 |
| 8 | Tỉ lệ keo | % | > 95 | 100 |
| 9 | Lượng tách nước | ml/30 phút | < 30 | 20 |
| Tiêu Chí | Bentonite API 13A Section 11 | Bentonite Nội Địa | Polymer Khoan |
| Giữ thành vách | Rất tốt | Trung bình | Tùy điạ chất |
| Ổn định dung dịch | Lâu dài ít tách nước | Dễ tách nước | Không ổn định lâu |
| Phù hợp cọc lớn | Tối ưu | Hạn chế | Hạn chế |
| Kiểm soát dung dịch | Dễ | Trung bình | Khó |
| Tuân thủ API 13A | Có | Không | Không |